Hợp đồng mua bán hàng hóa (Version 2)

1

HỢP ĐỒNG MUA BÁN _________

Số: ________

 

Hợp đồng mua bán ______ này (dưới đây được gọi là “Hợp đồng”) được ký và có hiệu lực từ ngày __ tháng __ năm 20__ tại ________ giữa Các Bên sau đây:

BÊN MUA       : …………. (dưới đây được gọi là “Khách hàng”)

Địa chỉ             : ……………. 

Điện thoại        : …………                                           Fax: …           

Mã số thuế      : ……………

Ngân hàng       : …………….. - Chi nhánh ………..

Đại diện           : Ông/Bà …………..    Chức vụ: ………………

BÊN BÁN       :……………. (dưới đây được gọi là “......”)

Địa chỉ             : …………

Điện thoại        : …….                                      Fax: ………….

Mã số thuế      : ……………

Số tài khoản    : ………………                  

Ngân hàng       : ………

Đại diện           :………..                      Chức vụ: ………….

Các Bên đồng ý ký kết Hợp đồng này với các điều kiện và điều khoản sau:

 

ĐIỀU 1. MỤC ĐÍCH VÀ ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG

1.         Mục đích Hợp đồng: Các Bên ký Hợp đồng để ...... bán cho Khách hàng ……… và (các Thiết bị phụ kèm theo) (dưới đây được gọi là “Thiết bị”).

Địa điểm giao hàng: ………………… (không bao gồm việc cẩu và di chuyển Thiết bị vào vị trí lắp đặt)

...... chỉ có trách nhiệm giao Thiết bị cho Khách hàng tại Địa điểm giao hàng, bảo hành và tiến hành chạy thử, đào tạo sử dụng mà không thực hiện việc lắp đặt, bảo dưỡng hay các dịch vụ khác có liên quan đến Thiết bị.

2.         Đối tượng của Hợp đồng là:  Thiết bị mà ...... bán cho Khách hàng có các đặc điểm như sau:

Tên Thiết bị: …………..

Số lượng         : ………… …………

Model   : ……….          Nhãn hiệu: …………. của …………. 

Xuất xứ            : …………

Chất lượng      : …………

(Có các Thiết bị phụ kèm theo với thông số kỹ thuật theo Phụ lục 1 đính kèm Hợp đồng).

ĐIỀU 2. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

1.         Giá trị Hợp đồng là số tiền mà Khách hàng sẽ trả cho ...... để ...... cung cấp Thiết bị theo thỏa thuận trong Hợp đồng.

2.         Giá trị Hợp đồng: ……….. VNĐ (Bằng chữ: ……………)

3.         Giá trị Hợp đồng tại Khoản 2.2: Đã/Chưa bao gồm các loại thuế, chi phí liên quan;

4.         Giá trị Hợp đồng có thể thay đổi nếu một trong những trường hợp sau đây xảy ra:

i.          Giá Thiết bị tăng mạnh do có sự khan hiếm Thiết bị;

ii.          Giá trị Hợp đồng tăng do Khách hàng thay đổi yêu cầu trong quá trình thực hiện Hợp đồng;

iii.         Giá trị Hợp đồng tăng do lỗi của phía Khách hàng;

iv.         Giá trị Hợp đồng tăng để khắc phục các khó khăn khi mà khi ký Hợp đồng Các Bên không thể dự liệu;

5.         Chi tiết Giá trị Hợp đồng theo như Phụ lục 1 kèm theo.

ĐIỀU 3. THANH TOÁN

1.         Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng

2.         Phương thức thanh toán: Chuyển khoản qua tài khoản Ngân hàng. Khách hàng chuyển khoản cho ...... theo thông tin về Số tài khoản của ...... được ghi nhận ở phần đầu Hợp đồng. Khách hàng ghi mục đích chuyển khoản là: Thanh toán cho Hợp đồng số ………….

3.         Lịch trình thanh toán:

a.         Việc thanh toán được chia làm các đợt như sau:

i.          Đợt 1: Thanh toán 30 % trị giá Hợp đồng tương đương …………. VNĐ (Bằng chữ: ………) ngay sau khi ký Hợp đồng.

ii.          Đợt 2: Thanh toán 70 % trị giá Hợp đồng tương đương đương ______________ VNĐ (Bằng chữ: _______________) trong vòng ……) ngày kể từ ngày Các Bên ký vào Biên bản giao hàng. Khoản thanh toán này được Khách hàng đảm bảo bằng một Chứng thư bảo lãnh thanh toán không điều kiện không hủy ngang với giá trị tương đương, có hiệu lực __ ngày kể từ ngày phát hành và theo mẫu đính kèm. Khách hàng cung cấp cho ...... bảo lãnh gốc trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận thông báo giao hàng của ...... và trước khi ...... giao hàng cho Khách hàng. Hồ sơ giải ngân gồm: Biên bản giao hàng có chữ ký xác nhận của Các Bên, chứng từ theo Điều 5 Hợp đồng này.

b.         Đối với bất kỳ yêu cầu thanh toán cho Hợp đồng này, ...... sẽ phát hành “Đề nghị thanh toán” trong đó thể hiện rõ công tác thực hiện và phí liên quan cần được chi trả.

ĐIỀU 4. THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

1.         Thời hạn giao hàng: __ ngày làm việc (tính từ ngày ...... nhận được thanh toán Đợt 1 hoặc tính từ ngày ký Hợp đồng). Ngày làm việc là bất cứ ngày nào không phải là ngày Thứ bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ, ngày Tết theo quy định của Bộ Luật Lao động.

2.         Thời gian vận hành thử, đào tạo: __ ngày làm việc.

3.         Thời gian thực hiện Hợp đồng sẽ được cộng thêm tương đương với số ngày Khách hàng chậm thanh toán (nếu có) và/hoặc được điều chỉnh trong các trường hợp Bất khả kháng và/hoặc được điều chỉnh do Khách hàng thay đổi yêu cầu Trường hợp tăng thời hạn thực hiện Hợp đồng, Các Bên sẽ thỏa thuận bằng văn bản về Khối lượng phát sinh (nếu có), chi phí phát sinh (nếu có) và các điều khoản khác.

4.         Nếu tiến độ giao hàng bị chậm trễ do nguyên nhân từ ...... thì ...... phải chịu lãi chậm trả 0,05%/ngày chậm trả tính trên số tiền ...... đã nhận được từ Khách hàng tương ứng với thời

ĐIỀU 5. GIAO HÀNG

1.         Địa điểm giao hàng: Khoản 1.1 Hợp đồng

2.         Tiến độ giao hàng: Theo quy định tại Khoản 4.1 của Hợp đồng

3.         Thiết bị khi giao đến Địa điểm giao hàng phải được đóng gói, vận chuyển trong các bao bì/kiện hàng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phù hợp với phương thức và quãng đường vận chuyển từ nơi sản xuất an toàn, nguyên vẹn cho đến Địa điểm giao hàng.

4.         Thông báo giao hàng

i.          ...... có nghĩa vụ thông báo cho Khách hàng về thời gian cụ thể Thiết bị sẽ về đến địa điểm giao hàng.

ii.          Trước khi giao hàng tối thiểu 05 (năm) ngày, ...... phải gửi Thông báo bằng văn bản cho Khách hàng về ngày dự định bàn giao Thiết bị.

iii.         Trong trường hợp ...... không gửi thông báo cho Khách hàng dẫn đến việc Khách hàng chưa chuẩn bị được các điều kiện để nhận Thiết bị thì ...... sẽ phải chịu các chi phí phát sinh khác trong thời gian chờ Khách hàng bố trí phương tiện, kho và các điều kiện khác để có thể nhận Thiết bị.

5.         Khi ...... giao hàng đến Địa điểm giao hàng thì Các Bên sẽ lập biên bản giao hàng xác nhận tình trạng, số lượng Thiết bị, quy cách, mẫu mã và các yêu cầu khác của Thiết bị theo đúng quy định của Hợp đồng (có chữ ký của đại diện của Các Bên và Bên liên quan khác (nếu có)).

6.         Các trường hợp thiết bị bị xem là không phù hợp với Hợp đồng bao gồm:

i.          Thiết bị không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của các thiết bị cùng chủng loại;

ii.          Thiết bị không phù hợp với bất kỳ mục đích cụ thể nào mà Khách hàng đã cho ...... biết hoặc ...... phải biết vào thời điểm giao kết Hợp đồng;

iii.         Thiết bị không bảo đảm chất lượng như chất lượng của mẫu hàng hoá mà ...... đã giao cho Khách hàng;

7.         Trường hợp ...... giao thiếu phụ kiện của Thiết bị hoặc Thiết bị mà ...... giao không đáp ứng được các điều kiện tại Khoản 5.3 thì Các Bên vẫn tiến hành ký vào Biên bản giao hàng Thiết bị đồng thời ghi nhận những điểm ...... cần khắc phục. Thông thường, ...... sẽ khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Các Bên ký Biên bản giao hàng. Tuy nhiên, với những vấn đề nghiêm trọng thì ...... sẽ khắc phục trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Các Bên ký Biên bản giao hàng. Nếu ...... không khắc phục đúng thời hạn thì ...... phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho Khách hàng phát sinh từ việc vi phạm của ....... Khách hàng vẫn thực hiện việc thanh toán cho ...... theo kế hoạch.

8.         ...... bàn giao cho Khách hàng các tài liệu sau:

i.          Bảng liệt kê khối lượng Thiết bị/vật tư/nguyên vật liệu tập kết đến Địa điểm giao hàng có xác nhận của Khách hàng và ......;

ii.          Chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iii.         Giấy chứng nhận xuất xứ Thiết bị (C/O) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

ĐIỀU 6. CHUYỂN GIAO THIẾT BỊ

1.         Quyền sở hữu Thiết bị được chuyển từ ...... sang Khách hàng kể từ Thời điểm bàn giao.

2.         Thời điểm bàn giao: Là thời điểm Các Bên ký vào Biên bản giao hàng

ĐIỀU 7. LẮP ĐẶT VÀ CHẠY THỬ

1.         Khách hàng sẽ lắp đặt thiết bị theo đúng chỉ dẫn của tài liệu kỹ thuật do ...... cung cấp theo đúng Hợp đồng. Nếu việc lắp đặt của Khách hàng gây ảnh hưởng đến việc chạy thử, đào tạo của ...... thì Khách hàng phải trả các khoản tiền mà ...... đã trả/phải trả phát sinh từ vi phạm này của Khách hàng. Trường hợp việc Khách hàng lắp đặt Thiết bị không đúng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của pháp luật hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn thông thường với thiết bị đó thì ...... có quyền đình chỉ thực hiện việc chạy thử đến khi Khách hàng thực hiện đúng việc lắp đặt. Khách hàng phải trả các khoản tiền mà ...... đã trả/phải trả phát sinh từ vi phạm này của Khách hàng.

2.         Sau khi hoàn thành việc lắp đặt thiết bị, Khách hàng sẽ tiến hành chạy thử trong vòng __ giờ liên tục. Việc chạy thử sẽ được lập lại trong vòng 3 ngày liên tục theo cùng cách thức đã được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật.

ĐIỀU 8. NGHIỆM THU THIẾT BỊ

1.         Thực hiện nghiệm thu:

i.          Thiết bị do ...... cung cấp được nghiệm thu khi đáp ứng được quy định nêu tại Điều 1 của Hợp đồng.

ii.          Cung cấp cho Khách hàng các tài liệu cần thiết, theo quy định pháp luật.

iii.         Các Bên sẽ tiến hành công việc kiểm tra, nghiệm thu thiết bị vào __ giờ ngày thứ __ kể từ thời điểm ...... hoàn thành việc vận hành thử, đào tạo.

iv.         vận chuyển, tháo dỡ Thiết bị, đổi Thiết bị mới) sửa chữa để Thiết bị đạt được chất lượng tại Điều 1 Hợp đồng.

v.         ...... có trách nhiệm cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, vệ sinh, bảo trì Thiết bị cho Khách hàng ngay trong quá trình nghiệm thu (việc cung cấp này phải thực hiện bằng biên bản).

2.         Tài liệu, hồ sơ nghiệm thu, bàn giao gồm:

i.          Bảng liệt kê khối lượng Thiết bị/vật tư/nguyên vật liệu tập kết đến Địa điểm giao hàng có xác nhận của Khách hàng và ......;

ii.          Chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iii.         Giấy chứng nhận xuất xứ Thiết bị (C/O) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iv.         Bản gốc giấy bảo hành do ....../Nhà sản xuất phát hành;

v.         Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì ;

3.         Việc ...... không cung cấp được/cung cấp không đúng thời hạn các tài liệu theo thỏa thuận sẽ không là vi phạm cơ bản nghĩa vụ Hợp đồng.

4.         Kiểm định thêm

i.          Trường hợp Khách hàng có nghi ngờ về chất lượng Thiết bị do ...... cung cấp, Khách hàng sẽ yêu cầu kiểm tra bởi một đơn vị độc lập có chuyên môn kiểm tra, nghiệm thu.

ii.          Khách hàng sẽ thanh toán trước các chi phí cho việc kiểm định thêm. Nếu kết quả kiểm định cho thấy Thiết bị của ...... đảm bảo chất lượng như quy định của Hợp đồng thì mọi chi phí kiểm tra sẽ do Khách hàng thanh toán và bồi thường mọi thiệt hại cho ...... theo Hợp đồng này. Nếu kết quả kiểm tra Thiết bị của ...... không đảm bảo chất lượng như quy định tại Hợp đồng, ...... phải chịu mọi chi phí kiểm tra, khắc phục, đổi trả và bồi thường mọi thiệt hại cho Khách hàng theo Hợp đồng này.

5.         Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành:

Sau khi cấp Biên bản nghiệm thu, bàn giao, mỗi Bên sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn thành các nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện tại thời điểm đó. Hợp đồng vẫn được coi là có hiệu lực đối với nội dung và phạm vi của những nghĩa vụ chưa được hoàn thành.

ĐIỀU 9. BẢO HÀNH  

1.         ...... bảo hành toàn bộ vật tư thiết bị bao gồm cả các linh kiện kèm theo thuộc phạm vi cung cấp của mình trong vòng __ tháng kể từ ngày Khách hàng ký Biên bản giao hàng.

2.         Thiết bị sẽ được bảo hành khi đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:

i.          Thiết bị được mua và sử dụng cho mục đích phù hợp, được vận hành và bảo trì theo hướng dẫn vận hành và được sử dụng theo cách phù hợp;

ii.          Yêu cầu bảo hành được thông báo kịp thời bằng văn bản cho ......;

3.         ...... thực hiện các biện pháp bảo hành theo thứ tự ưu tiên như sau:

i.          ...... sửa chữa thiết bị không phải trả tiền

ii.          Trường hợp ...... xác nhận không thể sửa chữa thiết bị, Khách hàng có thể yêu cầu đổi phần phụ kiện có khuyết tật lấy phần phụ kiện khác

iii.         Trường hợp ...... không có thiết bị để đổi thì Khách hàng có thể yêu cầu trả lại thiết bị và lấy lại tiền thanh toán cho thiết bị mà mình đã trả cho ....... Các chi phí cho việc thay thế sẽ do Khách hàng chi trả.

4.         ...... sẽ không bảo hành trong trường hợp không đáp ứng được các điều kiện tại Khoản 9.2 và 9.3 Hợp đồng.

ĐIỀU 10. CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

1.         Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng

i.          Trong vòng __ ngày làm việc kể từ ngày Các Bên ký kết Hợp đồng, ...... phải nộp cho Khách hàng bản gốc Chứng thư bảo lãnh thực hiện Hợp đồng do một ngân hàng uy tín, hiện đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với giá trị bằng __% Giá trị Hợp đồng;

ii.          Hình thức bảo lãnh thực hiện Hợp đồng: Loại bảo lãnh là vô điều kiện, không hủy ngang, theo mẫu được Khách hàng chấp thuận trước khi phát hành.

2.         Bảo lãnh bảo hành Thiết bị

i.          ...... phải trình cho Khách hàng một bản gốc Chứng thư bảo lãnh Bảo hành Thiết bị do một ngân hàng uy tín hiện đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được Khách hàng chấp thuận với giá trị bảo lãnh tương đương __% giá trị quyết toán của Hợp đồng được Khách hàng chấp thuận;

ii.          Hình thức bảo lãnh bảo hành Hợp đồng: Bảo lãnh có điều kiện và không hủy ngang với nội dung được Khách hàng chấp thuận trước khi phát hành;

ĐIỀU 11. TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN

1.         Trách nhiệm của Khách hàng

i.          Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho ...... như đã thỏa thuận ở Điều 3 Hợp đồng.

ii.          Tuân thủ tất cả các quy định của pháp luật về sức khỏe và an toàn lao động được áp dụng, và tất cả các tiêu chuẩn áp dụng và hướng dẫn khác liên quan đến sức khỏe và an toàn lao động, bao gồm tham gia tất cả các biện pháp cần thiết để đảm bảo sự an toàn và an ninh của điều kiện lao động; và Thông báo cho ...... trước mọi nguy cơ hoặc nguy hiểm đã biết, thực tế hoặc tiềm năng, liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. Ví dụ: sự hiện diện hoặc nguy cơ của các yếu tố hoặc vật liệu độc hại, độc hại hoặc gây nổ ô nhiễm môi trường hoặc chất độc.

iii.         Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn và thực hiện các đăng ký cần thiết theo pháp luật liên quan đến Thiết bị.

iv.         Tạo điều kiện thuận lợi để ...... thực hiện công việc đúng tiến độ.

v.         Cung cấp miễn phí điện, nước, hóa chất, nhiên liệu... cho ...... trong quá trình chạy thử.

vi.         Vận hành Thiết bị máy móc theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn

2.         Trách nhiệm ......

i.          Bảo đảm Thiết bị bán cho Khách hàng là hợp pháp, lưu hành theo quy định pháp luật;

ii.          Cung cấp Thiết bị đúng với số lượng, chất lượng, quy cách, thời hạn đã thỏa thuận với Khách hàng;

iii.         Không được tự ý thay đổi quy cách, số lượng vật tư Thiết bị nếu không có sự đồng ý của Khách hàng;

iv.         Cung cấp cho Khách hàng các tài liệu tại Khoản 8.2 Hợp đồng.

ĐIỀU 12. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHI HOÀN CẢNH THAY ĐỔI CƠ BẢN

1.         Hoàn cảnh thay đổi cơ bản khi có đủ các điều kiện sau đây:

i.          Sự thay đổi hoàn cảnh do nguyên nhân khách quan xảy ra sau khi giao kết Hợp đồng;

ii.          Việc tiếp tục thực hiện Hợp đồng mà không có sự thay đổi nội dung Hợp đồng sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng cho một bên;

iii.         Bên có lợi ích bị ảnh hưởng đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép, phù hợp với tính chất của Hợp đồng mà không thể ngăn chặn, giảm thiểu mức độ ảnh hưởng đến lợi ích.

2.         Trong trường hợp hoàn cảnh thay đổi cơ bản, bên có lợi ích bị ảnh hưởng có quyền yêu cầu bên kia đàm phán lại Hợp đồng trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày.

ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

1.         Hợp đồng này là toàn bộ thỏa thuận của Các Bên liên quan đến vấn đề được đề cập trong Hợp đồng và thay thế mọi hiểu biết, thỏa thuận trước đó dù bằng văn bản hay bằng miệng của Các Bên.

2.         Không bên nào được chuyển giao Hợp đồng này khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của bên kia.

3.         Sự kiện Bất khả kháng:

i.          Sự kiện Bất khả kháng là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.

ii.          Sự kiện Bất khả kháng bao gồm nhưng không giới hạn các sự kiện: thiên tai như mưa, lũ, hỏa hoạn, bão, sóng thần, núi lửa phun trào....; hiện tượng xã hội như chiến tranh, đảo chính, đình công, cấm vận, hạn chế nhập khẩu, cấm nhập khẩu, đột ngột khan hiếm nguồn hàng, thay đổi chính sách của Chính phủ….

4.         Luật áp dụng: Pháp luật Việt Nam sẽ áp dụng cho Hợp đồng này.

5.         Mọi bổ sung, sửa đổi điều khoản nào trong Hợp đồng này đều phải được Các Bên thỏa thuận bằng văn bản và là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.

6.         Để làm bằng chứng, Các Bên thông qua đại diện của mình cùng ký tên và đóng dấu dưới đây:

Đại diện hợp pháp của Khách hàng

(ký, đóng dấu)           

Đại diện hợp pháp của ......

(ký, đóng dấu)

 

           

PHỤ LỤC SỐ 01 (HỢP ĐỒNG SỐ ________________ ngày __/__/20__)

 

             

 

1

HỢP ĐỒNG MUA BÁN _________

Số: ________

 

Hợp đồng mua bán ______ này (dưới đây được gọi là “Hợp đồng”) được ký và có hiệu lực từ ngày __ tháng __ năm 20__ tại ________ giữa Các Bên sau đây:

BÊN MUA       : …………. (dưới đây được gọi là “Khách hàng”)

Địa chỉ             : ……………. 

Điện thoại        : …………                                           Fax: …           

Mã số thuế      : ……………

Ngân hàng       : …………….. - Chi nhánh ………..

Đại diện           : Ông/Bà …………..    Chức vụ: ………………

BÊN BÁN       :……………. (dưới đây được gọi là “......”)

Địa chỉ             : …………

Điện thoại        : …….                                      Fax: ………….

Mã số thuế      : ……………

Số tài khoản    : ………………                  

Ngân hàng       : ………

Đại diện           :………..                      Chức vụ: ………….

Các Bên đồng ý ký kết Hợp đồng này với các điều kiện và điều khoản sau:

ĐIỀU 1. MỤC ĐÍCH VÀ ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG

1.         Mục đích Hợp đồng: Các Bên ký Hợp đồng để ...... bán cho Khách hàng ……… và (các Thiết bị phụ kèm theo) (dưới đây được gọi là “Thiết bị”).

Địa điểm giao hàng: ………………… (không bao gồm việc cẩu và di chuyển Thiết bị vào vị trí lắp đặt)

...... chỉ có trách nhiệm giao Thiết bị cho Khách hàng tại Địa điểm giao hàng, bảo hành và tiến hành chạy thử, đào tạo sử dụng mà không thực hiện việc lắp đặt, bảo dưỡng hay các dịch vụ khác có liên quan đến Thiết bị.

2.         Đối tượng của Hợp đồng là:  Thiết bị mà ...... bán cho Khách hàng có các đặc điểm như sau:

Tên Thiết bị: ……………..

Số lượng         : ………….. ………..

Model   : ………….      Nhãn hiệu: ………… của ………….. 

Xuất xứ            : ………..

Chất lượng      : ………………..

(Có các Thiết bị phụ kèm theo với thông số kỹ thuật theo Phụ lục 1 đính kèm Hợp đồng).

ĐIỀU 2. GIÁ TRỊ HỢP ĐỒNG

1.         Giá trị Hợp đồng là số tiền mà Khách hàng sẽ trả cho ...... để ...... cung cấp Thiết bị theo thỏa thuận trong Hợp đồng.

2.         Giá trị Hợp đồng: ……….. VNĐ (Bằng chữ: ……………)

3.         Giá trị Hợp đồng tại Khoản 2.2: Đã/Chưa bao gồm các loại thuế, chi phí liên quan;

4.         Giá trị Hợp đồng có thể thay đổi nếu một trong những trường hợp sau đây xảy ra:

i.          Giá Thiết bị tăng mạnh do có sự tăng từ 10% tỷ giá USD - VNĐ ở thời điểm Các Bên ký Hợp đồng so với thời điểm ...... nhập Thiết bị từ Nhà sản xuất;

ii.          Giá Thiết bị tăng mạnh do có sự khan hiếm Thiết bị;

iii.         Giá trị Hợp đồng tăng do Khách hàng thay đổi yêu cầu trong quá trình thực hiện Hợp đồng;

iv.         Giá trị Hợp đồng tăng do lỗi của phía Khách hàng;

v.         Giá trị Hợp đồng tăng để khắc phục các khó khăn khi mà khi ký Hợp đồng Các Bên không thể dự liệu;

5.         Nếu một trong các trường hợp tại Khoản 2.4 xảy ra, ...... có quyền đề nghị Khách hàng xem xét lại Giá trị Hợp đồng. Trường hợp không đạt được thỏa thuận, ...... có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện Hợp đồng bằng cách thông báo trước 15 (mười lăm) ngày cho Khách hàng và hoàn trả cho Khách hàng những gì đã nhận mà không phải trả bất kỳ khoản bồi thường thiệt hại/phạt nào cho Khách hàng.

6.         Chi tiết Giá trị Hợp đồng theo như Phụ lục 1 kèm theo.

ĐIỀU 3. THANH TOÁN

1.         Đồng tiền thanh toán: Việt Nam Đồng

2.         Phương thức thanh toán: Chuyển khoản qua tài khoản Ngân hàng. Khách hàng chuyển khoản cho ...... theo thông tin về Số tài khoản của ...... được ghi nhận ở phần đầu Hợp đồng. Khách hàng ghi mục đích chuyển khoản là: Thanh toán cho Hợp đồng số ………….

3.         Lịch trình thanh toán:

Việc thanh toán được chia làm các đợt như sau:

i.          Đợt 1: Thanh toán 30 % trị giá Hợp đồng tương đương …………. VNĐ (Bằng chữ: ………) ngay sau khi ký Hợp đồng.

ii.          Đợt 2: Thanh toán 70 % trị giá Hợp đồng tương đương đương ______________ VNĐ (Bằng chữ: _______________) trong vòng ……) ngày kể từ ngày Các Bên ký vào Biên bản giao hàng. Khoản thanh toán này được Khách hàng đảm bảo bằng một Chứng thư bảo lãnh thanh toán không điều kiện không hủy ngang với giá trị tương đương, có hiệu lực __ ngày kể từ ngày phát hành và theo mẫu đính kèm. Khách hàng cung cấp cho ...... bảo lãnh gốc trong vòng 03 (ba) ngày kể từ khi nhận thông báo giao hàng của ...... và trước khi ...... giao hàng cho Khách hàng. Hồ sơ giải ngân gồm: Biên bản giao hàng có chữ ký xác nhận của Các Bên, chứng từ theo Điều 5 Hợp đồng này.

Hoặc: Khách hàng thanh toán cho ...... một lần trước ___ ngày so với ngày ...... dự định giao hàng. ...... sẽ bảo đảm nghĩa vụ giao hàng cho Khách hàng bằng một Chứng thư bảo lãnh với giá trị bằng __% Giá trị Hợp đồng. ...... sẽ cung cấp cho khách hàng bảo lãnh gốc trong vòng .. …..ngày làm việc kể từ ngày Các Bên ký Hợp đồng.

4.         Đối với bất kỳ yêu cầu thanh toán cho Hợp đồng này, ...... sẽ phát hành “Đề nghị thanh toán” trong đó thể hiện rõ công tác thực hiện và phí liên quan cần được chi trả.

5.         Nếu Khách hàng chậm thanh toán cho ...... theo Điều này thì Khách hàng: Trả lãi chậm trả 0,05%/ngày chậm trả tính trên số tiền chậm trả tương ứng với thời gian chậm trả; Chịu phạt vi phạm 08% cho phần nghĩa vụ Hợp đồng bị vi phạm. Ngoài ra, thời gian giao hàng của ...... sẽ được điều chỉnh tương ứng cho đến khi Khách hàng hoàn thành nghĩa vụ thanh toán. Tuy nhiên, tổng thời gian chậm thanh toán cho từng đợt thanh toán không được vượt quá 15 (mười lăm) ngày kể từ ngày đến hết hạn thanh toán. Trường hợp vượt quá 15 (mười lăm) ngày, ...... sẽ được quyền áp dụng đồng thời các chế tài tại khoản này và đình chỉ thực hiện Hợp đồng.

ĐIỀU 4. THỜI HẠN THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

1.         Thời hạn giao hàng: __ ngày làm việc (tính từ ngày ...... nhận được thanh toán Đợt 1 hoặc tính từ ngày ký Hợp đồng). Ngày làm việc là bất cứ ngày nào không phải là ngày Thứ bảy, Chủ nhật hoặc ngày nghỉ lễ, ngày Tết theo quy định của Bộ Luật Lao động.

2.         Thời gian vận hành thử, đào tạo: __ ngày làm việc.

3.         Thời gian thực hiện Hợp đồng sẽ được cộng thêm tương đương với số ngày Khách hàng chậm thanh toán (nếu có) và/hoặc được điều chỉnh trong các trường hợp Bất khả kháng và/hoặc được điều chỉnh do Khách hàng thay đổi yêu cầu Trường hợp tăng thời hạn thực hiện Hợp đồng, Các Bên sẽ thỏa thuận bằng văn bản về Khối lượng phát sinh (nếu có), chi phí phát sinh (nếu có) và các điều khoản khác.

4.         Nếu tiến độ giao hàng bị chậm trễ do nguyên nhân từ ...... thì ...... phải chịu lãi chậm trả 0,05%/ngày chậm trả tính trên số tiền ...... đã nhận được từ Khách hàng tương ứng với thời gian chậm trả.

ĐIỀU 5. GIAO HÀNG

1.         Địa điểm giao hàng: Khoản 1.1 Hợp đồng

2.         Tiến độ giao hàng: Theo quy định tại Khoản 4.1 của Hợp đồng

3.         Thiết bị khi giao đến Địa điểm giao hàng phải được đóng gói, vận chuyển trong các bao bì/kiện hàng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất, phù hợp với phương thức và quãng đường vận chuyển từ nơi sản xuất an toàn, nguyên vẹn cho đến Địa điểm giao hàng.

4.         Khách hàng trả cho ...... toàn bộ chi phí mà ...... đã trả/sẽ trả phát sinh từ lỗi của Khách hàng khiến ...... không thể giao hàng đúng thời hạn và/hoặc phát sinh từ việc Khách hàng không nhận hàng đúng thời hạn, bao gồm nhưng không giới hạn: chi phí lưu kho ________ VNĐ/ngày; công tác phí cho nhân viên ...... _______ VNĐ/ngày.

5.         Nếu do lỗi của Khách hàng khiến ...... không thể giao hàng quá hai lần hoặc Khách hàng không nhận hàng quá hai lần thì Khách hàng sẽ phải chịu các chi phí tại Khoản 5.4 và ...... được quyền giao hàng tới địa điểm mà Các Bên đã thỏa thuận và được xem là hoàn thành nghĩa vụ giao hàng. Khách hàng sau đó phải ký vào Biên bản giao hàng mà không có ý kiến phản đối nào.

6.         Thông báo giao hàng

i.          .....có nghĩa vụ thông báo cho Khách hàng về thời gian cụ thể Thiết bị sẽ về đến địa điểm giao hàng.

ii.          Trước khi giao hàng tối thiểu 05 (năm) ngày, ...... phải gửi Thông báo bằng văn bản cho Khách hàng về ngày dự định bàn giao Thiết bị.

iii.         Trong trường hợp ...... không gửi thông báo cho Khách hàng dẫn đến việc Khách hàng chưa chuẩn bị được các điều kiện để nhận Thiết bị thì ...... sẽ phải chịu các chi phí phát sinh khác trong thời gian chờ Khách hàng bố trí phương tiện, kho và các điều kiện khác để có thể nhận Thiết bị.

7.         Khi ...... giao hàng đến Địa điểm giao hàng thì Các Bên sẽ lập biên bản giao hàng xác nhận tình trạng, số lượng Thiết bị, quy cách, mẫu mã và các yêu cầu khác của Thiết bị theo đúng quy định của Hợp đồng (có chữ ký của đại diện của Các Bên và Bên liên quan khác (nếu có)).

8.         ...... chịu trách nhiệm bốc dỡ Thiết bị khỏi phương tiện vận chuyển, giao hàng tại Địa điểm giao hàng và Khách hàng phải cử người nhận hàng tại Địa điểm giao hàng cho .......

9.         Trường hợp ...... giao thiết bị không phù hợp với Hợp đồng thì Khách hàng chỉ có quyền yêu cầu ...... khắc phục phần chưa phù hợp với Hợp đồng của Thiết bị và bồi thường thiệt hại (khi có bằng chứng chứng minh thiệt hại phát sinh do hành vi giao hàng không đúng chủng loại của ......). ...... sẽ khắc phục sự không phù hợp trong thời hạn __ ngày kể từ ngày ...... giao thiết bị. Các Bên sau đó sẽ thỏa thuận thời hạn bàn giao thiết bị mới.

10.       Các trường hợp thiết bị bị xem là không phù hợp với Hợp đồng bao gồm:

i.          Thiết bị không phù hợp với mục đích sử dụng thông thường của các thiết bị cùng chủng loại;

ii.          Thiết bị không phù hợp với bất kỳ mục đích cụ thể nào mà Khách hàng đã cho ...... biết hoặc ...... phải biết vào thời điểm giao kết Hợp đồng;

iii.         Thiết bị không bảo đảm chất lượng như chất lượng của mẫu hàng hoá mà ...... đã giao cho Khách hàng;

11.       Trường hợp ...... giao thiếu phụ kiện của Thiết bị hoặc Thiết bị mà ...... giao không đáp ứng được các điều kiện tại Khoản 5.3 thì Các Bên vẫn tiến hành ký vào Biên bản giao hàng Thiết bị đồng thời ghi nhận những điểm ...... cần khắc phục. Thông thường, ...... sẽ khắc phục trong thời hạn 07 (bảy) ngày kể từ ngày Các Bên ký Biên bản giao hàng. Tuy nhiên, với những vấn đề nghiêm trọng thì ...... sẽ khắc phục trong thời hạn 30 (ba mươi) ngày kể từ ngày Các Bên ký Biên bản giao hàng. Nếu ...... không khắc phục đúng thời hạn thì ...... phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho Khách hàng phát sinh từ việc vi phạm của ....... Khách hàng vẫn thực hiện việc thanh toán cho ...... theo kế hoạch.

12.       ...... bàn giao cho Khách hàng các tài liệu sau:

i.          Bảng liệt kê khối lượng Thiết bị/vật tư/nguyên vật liệu tập kết đến Địa điểm giao hàng có xác nhận của Khách hàng và ......;

ii.          Chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iii.         Giấy chứng nhận xuất xứ Thiết bị (C/O) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iv.         Bản gốc giấy bảo hành do ....../Nhà sản xuất phát hành;

v.         Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì ;

vi.         Các hồ sơ kỹ thuật có liên quan đến Thiết bị theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 6. CHUYỂN GIAO THIẾT BỊ

1.         Quyền sở hữu Thiết bị được chuyển từ ...... sang Khách hàng kể từ Thời điểm bàn giao.

2.         Thời điểm bàn giao: Là thời điểm Các Bên ký vào Biên bản giao hàng

3.         Rủi ro về mất mát hoặc hư hỏng Thiết bị được chuyển cho Khách hàng khi Thiết bị đã được giao cho Khách hàng hoặc người được Khách hàng uỷ quyền đã nhận hàng tại địa điểm giao hàng, kể cả trong trường hợp ...... được uỷ quyền giữ lại các chứng từ xác lập quyền sở hữu đối với Thiết bị.

4.         Khách hàng có nghĩa vụ thực hiện các bảo hiểm cần thiết liên quan đến Thiết bị theo quy định của pháp luật.

5.         Khách hàng vẫn phải thanh toán tiền mua hàng và các khoản thanh toán khác khi đến hạn trong trường hợp Thiết bị mất mát, trộm cắp, phá hủy, hư hỏng sau thời điểm rủi ro được chuyển từ ...... sang Khách hàng, trừ trường hợp mất mát, hư hỏng do lỗi của ...... gây ra.

ĐIỀU 7. LẮP ĐẶT VÀ CHẠY THỬ

1.         Khách hàng sẽ lắp đặt thiết bị theo đúng chỉ dẫn của tài liệu kỹ thuật do ...... cung cấp theo đúng Hợp đồng. Nếu việc lắp đặt của Khách hàng gây ảnh hưởng đến việc chạy thử, đào tạo của ...... thì Khách hàng phải trả các khoản tiền mà ...... đã trả/phải trả phát sinh từ vi phạm này của Khách hàng. Trường hợp việc Khách hàng lắp đặt Thiết bị không đúng theo các tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật của pháp luật hoặc tiêu chuẩn, quy chuẩn thông thường với thiết bị đó thì ...... có quyền đình chỉ thực hiện việc chạy thử đến khi Khách hàng thực hiện đúng việc lắp đặt. Khách hàng phải trả các khoản tiền mà ...... đã trả/phải trả phát sinh từ vi phạm này của Khách hàng.

2.         Nếu sự lắp đặt hoàn chỉnh bị trì hoãn do sự thiếu hụt hoặc hư hỏng do lỗi của ......, thời gian bị trì hoãn sẽ được ghi nhận và Các Bên sẽ thỏa thuận mức đền bù thiệt hại mà ...... phải chịu do việc trì hoãn kế hoạch sản xuất của Khách hàng.

3.         Sau khi hoàn thành việc lắp đặt thiết bị, Khách hàng sẽ tiến hành chạy thử trong vòng __ giờ liên tục. Việc chạy thử sẽ được lập lại trong vòng 3 ngày liên tục theo cùng cách thức đã được ghi rõ trong tài liệu kỹ thuật.

4.         Công suất bảo hành của Thiết bị sẽ được kiểm chứng trong quá trình chạy thử. Nếu không đạt được công suất bảo hành như quy định trong phụ lục số __ do lỗi của ...... hoặc của nhà sản xuất, thì ...... phải tự mình đền bù hoặc bổ sung cho bất kỳ sự thiếu hụt hoặc thay thế cho các phần hư hỏng được tìm thấy.

5.         Thời hạn khiếu nại với việc thực hiện việc vận lắp đặt, chạy thử là 05 (năm) ngày kể từ ngày ...... hoàn thành việc lắp đặt, chạy thử. Nếu quá thời hạn trên mà Khách hàng không có khiếu nại bằng văn bản về các vấn đề trong thực hiện các công việc trên của ...... thì Khách hàng được xem là đã từ bỏ quyền khiếu nại với các công việc trên và ...... sẽ không phải chịu bất kỳ trách nhiệm nào trong việc khắc phục các vấn đề có liên quan đến các công việc trên (nếu có) và ...... coi như đã hoàn tất tất cả nghĩa vụ Hợp đồng ngoại trừ thời hạn bảo hành.

ĐIỀU 8. NGHIỆM THU THIẾT BỊ

1.         Thực hiện nghiệm thu:

i.          Thiết bị do ...... cung cấp được nghiệm thu khi đáp ứng được quy định nêu tại Điều 1 của Hợp đồng.

ii.          Cung cấp cho Khách hàng các tài liệu cần thiết, theo quy định pháp luật.

iii.         Các Bên sẽ tiến hành công việc kiểm tra, nghiệm thu thiết bị vào __ giờ ngày thứ __ kể từ thời điểm ...... hoàn thành việc vận hành thử, đào tạo.

iv.         Nếu đến thời điểm này mà Khách hàng không tham gia vào việc nghiệm thu thì xem như Thiết bị đã được nghiệm thu. Vào ngày tiếp theo, Khách hàng sẽ ký vào biên bản nghiệm thu thiết bị.

v.         Khách hàng có quyền khiếu nại các vấn đề liên quan tới thiết bị trong vòng 03 (ba) ngày kể từ ngày ...... hoàn thành việc nghiệm thu nhưng phải cung cấp căn cứ của khiếu nại.

vi.         Nếu kết quả kiểm tra là Thiết bị đạt tiêu chuẩn như quy định tại Điều 1 Hợp đồng thì Các Bên tiến hành nghiệm thu bàn giao Thiết bị đưa vào sử dụng. Trường hợp kết quả kiểm tra là Thiết bị không đạt tiêu chuẩn như quy định tại Điều 1 Hợp đồng thì ...... có trách nhiệm bằng chi phí của mình (bao gồm nhưng không giới hạn ở chi phí đóng gói, vận chuyển, tháo dỡ Thiết bị, đổi Thiết bị mới) sửa chữa để Thiết bị đạt được chất lượng tại Điều 1 Hợp đồng.

vii.        ...... có trách nhiệm cung cấp tài liệu hướng dẫn sử dụng, vệ sinh, bảo trì Thiết bị cho Khách hàng ngay trong quá trình nghiệm thu (việc cung cấp này phải thực hiện bằng biên bản).

viii.       Thời hạn khiếu nại về Thiết bị là 01 (một) tháng kể từ ngày giao Thiết bị. Nếu quá thời hạn trên mà Khách hàng không có khiếu nại bằng văn bản các vấn đề liên quan đến Thiết bị, tài liệu đi kèm Thiết bị thì Khách hàng được xem là đã từ bỏ quyền khiếu nại và do đó ...... không còn trách nhiệm khắc phục các khiếm khuyết của Thiết bị (về cả chất lượng lẫn hình thức) và tài liệu đi kèm.

ix.         Nếu trong thời hạn 01 (một) tháng kể từ ngày ...... giao Thiết bị mà Khách hàng có khiếu nại về Thiết bị thì Các Bên sẽ cùng nhau xác định nguyên nhân của lỗi này. Nếu lỗi được xác định có nguyên nhân từ ...... thì ...... sẽ bằng chi phí của mình khắc phục lỗi để đảm bảo chất lượng của Thiết bị. Nếu lỗi về chất lượng không phải do ...... thì ...... sẽ không chịu trách nhiệm cho các lỗi này.

2.         Tài liệu, hồ sơ nghiệm thu, bàn giao gồm:

i.          Bảng liệt kê khối lượng Thiết bị/vật tư/nguyên vật liệu tập kết đến Địa điểm giao hàng có xác nhận của Khách hàng và ......;

ii.          Chứng nhận chất lượng (C/Q) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iii.         Giấy chứng nhận xuất xứ Thiết bị (C/O) (đối với Thiết bị nhập khẩu) (bản gốc);

iv.         Bản gốc giấy bảo hành do ....../Nhà sản xuất phát hành;

v.         Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng, bảo trì ;

vi.         Các hồ sơ kỹ thuật có liên quan đến Thiết bị theo quy định của pháp luật (nếu có).

3.         Việc ...... không cung cấp được/cung cấp không đúng thời hạn các tài liệu theo thỏa thuận sẽ không là vi phạm cơ bản nghĩa vụ Hợp đồng.

4.         Kiểm định thêm

i.          Trường hợp Khách hàng có nghi ngờ về chất lượng Thiết bị do ...... cung cấp, Khách hàng sẽ yêu cầu kiểm tra bởi một đơn vị độc lập có chuyên môn kiểm tra, nghiệm thu.

ii.          Khách hàng sẽ thanh toán trước các chi phí cho việc kiểm định thêm. Nếu kết quả kiểm định cho thấy Thiết bị của ...... đảm bảo chất lượng như quy định của Hợp đồng thì mọi chi phí kiểm tra sẽ do Khách hàng thanh toán và bồi thường mọi thiệt hại cho ...... theo Hợp đồng này. Nếu kết quả kiểm tra Thiết bị của ...... không đảm bảo chất lượng như quy định tại Hợp đồng, ...... phải chịu mọi chi phí kiểm tra, khắc phục, đổi trả và bồi thường mọi thiệt hại cho Khách hàng theo Hợp đồng này.

5.         Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành:

Sau khi cấp Biên bản nghiệm thu, bàn giao, mỗi Bên sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn thành các nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện tại thời điểm đó. Hợp đồng vẫn được coi là có hiệu lực đối với nội dung và phạm vi của những nghĩa vụ chưa được hoàn thành.

ĐIỀU 9. BẢO HÀNH  

1.         ...... bảo hành toàn bộ vật tư thiết bị bao gồm cả các linh kiện kèm theo thuộc phạm vi cung cấp của mình trong vòng __ tháng kể từ ngày Khách hàng ký Biên bản giao hàng.

2.         Thiết bị sẽ được bảo hành khi đáp ứng đủ các điều kiện dưới đây:

i.          Thiết bị được mua và sử dụng cho mục đích phù hợp, được vận hành và bảo trì theo hướng dẫn vận hành và được sử dụng theo cách phù hợp;

ii.          Yêu cầu bảo hành được thông báo kịp thời bằng văn bản cho ......;

iii.         Trong thời hạn bảo hành trừ trường hợp Các Bên có thỏa thuận khác;

iv.         Thiết bị chưa được sửa chữa hoặc sửa đổi bởi bất kỳ ai khác ngoài ...... hoặc được sửa chữa theo chỉ dẫn bằng văn bản của ......;

v.         Khách hàng đã thanh toán đầy đủ theo thỏa thuận Hợp đồng;

vi.         Khách hàng gửi yêu cầu bảo hành bằng văn bản cho ...... ngay trong ngày Thiết bị hư hỏng;

vii.        Thiết bị hư hỏng không phải do Sự kiện Bất khả kháng như được liệt kê tại Khoản 13.3 Hợp đồng.

3.         ...... thực hiện các biện pháp bảo hành theo thứ tự ưu tiên như sau:

i.          ...... sửa chữa thiết bị không phải trả tiền

ii.          Trường hợp ...... xác nhận không thể sửa chữa thiết bị, Khách hàng có thể yêu cầu đổi phần phụ kiện có khuyết tật lấy phần phụ kiện khác

iii.         Trường hợp ...... không có thiết bị để đổi thì Khách hàng có thể yêu cầu trả lại thiết bị và lấy lại tiền thanh toán cho thiết bị mà mình đã trả cho ....... Các chi phí cho việc thay thế sẽ do Khách hàng chi trả.

4.         Khi đáp ứng đủ điều kiện tại Khoản 9.2 và Khoản 9.3 Hợp đồng, trong thời hạn 05 (năm) ngày ...... phải xuống nơi đặt Thiết bị để kiểm tra để khắc phục sự cố. Trường hợp sau kiểm tra xác định được Thiết bị hư hỏng là do lỗi của Nhà sản xuất/...... thì ...... sẽ tiến hành các biện pháp bảo hành theo yêu cầu bằng văn bản của Khách hàng mà không được Khách hàng thanh toán thêm bất cứ một khoản chi phí nào. Nếu ...... không sửa chữa thì Khách hàng có quyền thuê đơn vị khác mức giá trung bình để thực hiện công việc đó trên thị trường, toàn bộ chi phí sửa chữa do ...... chịu. Trường hợp sau kiểm tra xác định được Thiết bị hư hỏng không phải do lỗi của Nhà sản xuất/...... thì Khách hàng phải bồi thường cho ...... những chi phí mà ...... đã trả/sẽ trả liên quan đến việc yêu cầu bảo hành sai của Khách hàng, bao gồm nhưng không giới hạn: Chi phí công tác, chi phí vật tư, nguyên liệu.

5.         ...... sẽ không bảo hành trong trường hợp không đáp ứng được các điều kiện tại Khoản 9.2 và 9.3 Hợp đồng.

ĐIỀU 10. CÁC BIỆN PHÁP BẢO ĐẢM THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG

1.         Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng

i.          Trong vòng __ ngày làm việc kể từ ngày Các Bên ký kết Hợp đồng, ...... phải nộp cho Khách hàng bản gốc Chứng thư bảo lãnh thực hiện Hợp đồng do một ngân hàng uy tín, hiện đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành với giá trị bằng __% Giá trị Hợp đồng;

ii.          Hình thức bảo lãnh thực hiện Hợp đồng: Loại bảo lãnh là vô điều kiện, không hủy ngang, theo mẫu được Khách hàng chấp thuận trước khi phát hành.

iii.         Thời gian hiệu lực của bảo lãnh: Bảo lãnh thực hiện Hợp đồng có hiệu lực __ ngày kể từ ngày phát hành hoặc cho tới thời điểm Các Bên ký Biên bản nghiệm thu và bàn giao Thiết bị đưa vào sử dụng.

iv.         Trong trường hợp ...... không thực hiện đúng và đầy đủ các nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng và Khách hàng đã gửi văn bản nhắc nhở lần thứ hai, nhưng ...... không có hành động khắc phục trong vòng __ ngày (kể từ lần thứ hai), thì Khách hàng có quyền yêu cầu ngân hàng giải ngân và giữ toàn bộ giá trị bảo lãnh bằng cách gửi văn bản thông báo đến ngân hàng nêu rõ vi phạm của ....... Khoản tiền bảo lãnh này cũng dùng để đảm bảo cho bất cứ khoản phạt nào và bồi thường các thiệt hại của Khách hàng do ...... vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng.

2.         Bảo lãnh bảo hành Thiết bị

i.          ...... phải trình cho Khách hàng một bản gốc Chứng thư bảo lãnh Bảo hành Thiết bị do một ngân hàng uy tín hiện đang hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành và được Khách hàng chấp thuận với giá trị bảo lãnh tương đương __% giá trị quyết toán của Hợp đồng được Khách hàng chấp thuận;

ii.          Hình thức bảo lãnh bảo hành Hợp đồng: Bảo lãnh có điều kiện và không hủy ngang với nội dung được Khách hàng chấp thuận trước khi phát hành;

iii.         Thời gian hiệu lực của bảo lãnh: Bảo lãnh bảo hành Hợp đồng có hiệu lực trong vòng __ tháng kể từ ngày Các Bên ký biên bản nghiệm thu. Trường hợp __ ngày trước ngày hết thời hạn bảo hành mà ...... chưa thực hiện xong các nghĩa vụ bảo hành phát sinh trong thời hạn bảo hành theo thỏa thuận tại Điều 9 Hợp đồng này thì trong thời hạn tối thiểu __ ngày trước ngày hết hạn bảo hành, ...... có trách nhiệm gia hạn thời hạn hiệu lực của Chứng thư bảo lãnh bảo hành theo thời gian tương ứng. Nếu ...... không thực hiện thì Khách hàng có quyền yêu cầu ngân hàng giải ngân khoản tiền bảo lãnh này vào tài khoản của Khách hàng;

iv.         Trường hợp ...... không trình cho Khách hàng một Chứng thư bảo lãnh Bảo hành Thiết bị thì Khách hàng sẽ giữ lại một khoản tiền để bảo hành Thiết bị tương đương với __% giá trị quyết toán của Hợp đồng;

v.         Nếu ...... vi phạm nghĩa vụ bảo hành theo quy định tại Hợp đồng này, Khách hàng có quyền yêu cầu ngân hàng của ...... thực hiện giải ngân giá trị bảo lãnh bảo hành (trong trường hợp ...... trình Chứng thư bảo lãnh) hoặc sử dụng khoản tiền bảo hành mà Khách hàng giữ lại để thuê các nhà thầu khác thực hiện việc sửa chữa các hư hỏng hoặc thiệt hại đó. Nếu giá trị bảo lãnh hoặc khoản tiền giữ lại chưa đủ để bù đắp các thiệt hại, ...... sẽ phải thanh toán toàn bộ phần chi phí còn thiếu.

ĐIỀU 11. TRÁCH NHIỆM CÁC BÊN

1.         Trách nhiệm của Khách hàng

i.          Thanh toán đầy đủ và đúng hạn cho ...... như đã thỏa thuận ở Điều 3 Hợp đồng.

ii.          Tuân thủ tất cả các quy định của pháp luật về sức khỏe và an toàn lao động được áp dụng, và tất cả các tiêu chuẩn áp dụng và hướng dẫn khác liên quan đến sức khỏe và an toàn lao động, bao gồm tham gia tất cả các biện pháp cần thiết để đảm bảo sự an toàn và an ninh của điều kiện lao động; và Thông báo cho ...... trước mọi nguy cơ hoặc nguy hiểm đã biết, thực tế hoặc tiềm năng, liên quan đến việc thực hiện Hợp đồng. Ví dụ: sự hiện diện hoặc nguy cơ của các yếu tố hoặc vật liệu độc hại, độc hại hoặc gây nổ ô nhiễm môi trường hoặc chất độc.

iii.         Tuân thủ các tiêu chuẩn, quy chuẩn và thực hiện các đăng ký cần thiết theo pháp luật liên quan đến Thiết bị.

iv.         Tạo điều kiện thuận lợi để ...... thực hiện công việc đúng tiến độ.

v.         Chuẩn bị kho bãi đặt Thiết bị để ...... chuẩn bị bàn giao Thiết bị và cử đại diện để kiểm tra nhận hàng khi nhận được thông báo giao hàng của .......

vi.         Cung cấp miễn phí điện, nước, hóa chất, nhiên liệu... cho ...... trong quá trình chạy thử.

vii.        Cử đại diện để kiểm tra nhận hàng khi nhận được thông báo giao hàng của .......

viii.       Có hành động kịp thời ngay khi nhận được thông báo từ ...... về những nguyên nhân/ lý do dẫn đến chậm trễ tiến độ.

ix.         Vận hành Thiết bị máy móc theo đúng yêu cầu kỹ thuật, bảo đảm an toàn

x.         Giữ cho ...... vô can, không bị thiệt hại và giữ cho ...... được bồi thường trước mọi khiếu nại, thiệt hại, chi phí hoặc chi phí phát sinh từ việc sử dụng thiết bị của Khách hàng.

2.         Trách nhiệm ......

i.          Bảo đảm Thiết bị bán cho Khách hàng là hợp pháp, lưu hành theo quy định pháp luật;

ii.          Cung cấp Thiết bị đúng với số lượng, chất lượng, quy cách, thời hạn đã thỏa thuận với Khách hàng;

iii.         Cung cấp thông tin, tài liệu liên quan đến Thiết bị và hướng dẫn Khách hàng cách sử dụng Thiết bị;

iv.         Không thay đổi bất kỳ vật tư Thiết bị chính hay linh kiện đi kèm trừ khi nhận được sự đồng ý bằng văn bản từ phía Khách hàng;

v.         Không được tự ý thay đổi quy cách, số lượng vật tư Thiết bị nếu không có sự đồng ý của Khách hàng;

vi.         Cung cấp cho Khách hàng các tài liệu tại Khoản 8.2 Hợp đồng.

ĐIỀU 12. THỰC HIỆN HỢP ĐỒNG KHI HOÀN CẢNH THAY ĐỔI CƠ BẢN

1.         Hoàn cảnh thay đổi cơ bản khi có đủ các điều kiện sau đây:

i.          Sự thay đổi hoàn cảnh do nguyên nhân khách quan xảy ra sau khi giao kết Hợp đồng;

ii.          Tại thời điểm giao kết Hợp đồng, Các Bên không thể lường trước được về sự thay đổi hoàn cảnh;

iii.         Hoàn cảnh thay đổi lớn đến mức nếu như Các Bên biết trước thì Hợp đồng đã không được giao kết hoặc được giao kết nhưng với nội dung hoàn toàn khác;

iv.         Việc tiếp tục thực hiện Hợp đồng mà không có sự thay đổi nội dung Hợp đồng sẽ gây thiệt hại nghiêm trọng cho một bên;

v.         Bên có lợi ích bị ảnh hưởng đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết trong khả năng cho phép, phù hợp với tính chất của Hợp đồng mà không thể ngăn chặn, giảm thiểu mức độ ảnh hưởng đến lợi ích.

2.         Trong trường hợp hoàn cảnh thay đổi cơ bản, bên có lợi ích bị ảnh hưởng có quyền yêu cầu bên kia đàm phán lại Hợp đồng trong thời hạn 20 (hai mươi) ngày.

3.         Nếu Các Bên không thể đàm phán lại Hợp đồng theo khoản 2 thì một bên có quyền đình chỉ thực hiện Hợp đồng và thông báo trước cho Bên kia 15 (mười lăm) ngày mà không phải bồi thường thiệt hại. Các Bên sẽ hoàn trả cho nhau những gì đã nhận.

ĐIỀU 13. ĐIỀU KHOẢN CHUNG

1.         Hợp đồng này là toàn bộ thỏa thuận của Các Bên liên quan đến vấn đề được đề cập trong Hợp đồng và thay thế mọi hiểu biết, thỏa thuận trước đó dù bằng văn bản hay bằng miệng của Các Bên.

2.         Các Bên cam kết có đủ điều kiện, khả năng theo pháp luật để ký và thực hiện Hợp đồng này và sẽ tự chịu trách nhiệm trước pháp luật và Bên khác về hành vi của mình.

3.         Các Bên cam kết nỗ lực bằng khả năng cao nhất để thực hiện Hợp đồng và hợp tác để thực hiện những sửa đổi, bổ sung thay thế với Hợp đồng cũng như hợp tác để giải quyết những khó khăn nhằm thực hiện Hợp đồng.

4.         Không bên nào được chuyển giao Hợp đồng này khi chưa được sự đồng ý bằng văn bản của bên kia.

5.         Sự kiện Bất khả kháng:

i.          Sự kiện Bất khả kháng là sự kiện xảy ra một cách khách quan không thể lường trước được và không thể khắc phục được mặc dù đã áp dụng mọi biện pháp cần thiết và khả năng cho phép.

ii.          Sự kiện Bất khả kháng bao gồm nhưng không giới hạn các sự kiện: thiên tai như mưa, lũ, hỏa hoạn, bão, sóng thần, núi lửa phun trào....; hiện tượng xã hội như chiến tranh, đảo chính, đình công, cấm vận, hạn chế nhập khẩu, cấm nhập khẩu, đột ngột khan hiếm nguồn hàng, thay đổi chính sách của Chính phủ….

iii.         Bên vi phạm sẽ được miễn trừ các trách nhiệm theo Hợp đồng này với lý do vì Sự kiện Bất khả kháng nếu đáp ứng đủ các điều kiện: (i) Vi phạm nghĩa vụ Hợp đồng, không tuân thủ các cam kết và gây thiệt hại cho Bên còn lại trong điều kiện Sự kiện Bất khả kháng theo định nghĩa tại Khoản này; và (ii) Bên vi phạm thực hiện nghĩa vụ Thông báo bằng văn bản cho Bên còn lại trong vòng bảy (07) ngày kể từ khi xảy ra hoặc biết được Sự kiện Bất khả kháng.

6.         Các Bên thực hiện việc đơn phương chấm dứt Hợp đồng theo quy định của Hợp đồng và pháp luật. Bên đơn phương chấm dứt phải thông báo trước cho bên kia 10 (mười) ngày trước ngày dự định chấm dứt Hợp đồng. Quyền và nghĩa vụ của Các Bên sau khi chấm dứt sẽ theo quy định của Hợp đồng và pháp luật.

7.         Luật áp dụng: Pháp luật Việt Nam sẽ áp dụng cho Hợp đồng này.

8.         Mọi bổ sung, sửa đổi điều khoản nào trong Hợp đồng này đều phải được Các Bên thỏa thuận bằng văn bản và là một phần không thể tách rời của Hợp đồng này.

9.         Nếu bất kì quy định nào của Hợp đồng này trở nên vô hiệu, trái luật hoặc không có khả năng thi hành, thì những điều khoản vô hiệu, trái luật hoặc không có khả năng thi hành đó sẽ không ảnh hưởng đến các điều khoản còn lại của Hợp đồng này. Các Bên sẽ thỏa thuận một cách thiện chí nhằm thay thế các điều khoản bị vô hiệu bằng các điều khoản thay thế có hiệu lực mà sẽ được coi là bắt buộc và có thể thực thi và sẽ phản ánh ý định ban đầu của Các Bên.

10.       Các Bên cam kết không trực tiếp hay gián tiếp tiết lộ bất kỳ thông tin nào mà Các Bên đã thỏa thuận trong bản Hợp đồng này hoặc bằng hình thức khác trong thời hạn Hợp đồng và 03 (ba) năm kể từ ngày Hợp đồng hết hạn. Các Bên sẽ không bị xem là vi phạm nếu thông tin được tiết lộ là thông tin công khai và (hoặc) Các Bên buộc phải tiết lộ với cơ quan nhà nước có thẩm quyền theo yêu cầu và (hoặc) tiết lộ với các nhân viên, cố vấn, luật sư của mình. Khi phải tiết lộ, Các Bên cam kết chỉ tiết lộ những thông tin được yêu cầu/cần tiết lộ và phải ngay khi có thể báo cho Bên kia về việc tiết lộ đó.

11.       Trừ trường hợp trong Hợp đồng đã có chế tài tương ứng cho hành vi vi phạm, Bên vi phạm sẽ trả ...... (Mười triệu đồng) cho Bên còn lại cho những hành vi vi phạm chưa có chế tài tương ứng như là một khoản tiền phạt cho hành vi vi phạm của mình.

12.       Trong trường hợp tranh chấp của Các Bên không thể giải quyết được sau 30 (ba mươi) ngày thì Các Bên thống nhất sẽ giải quyết tranh chấp tại Trung tâm Trọng tài Quốc tế Việt Nam (VIAC) theo quy tắc tố tụng của Trung tâm này. Số lượng Trọng tài viên là 01 (một). Chi phí để giải quyết tranh chấp (Bao gồm phí trọng tài, phí Luật sư, phí chuyên gia) sẽ do bên thua kiện chịu.

13.       Hợp đồng này được lập thành 04 (Bốn) bản gốc bao gồm 02 (Hai) bản gốc bằng Tiếng Việt và 02 (Hai) bản chính bằng Tiếng Anh, mỗi Bên giữ 02 (Hai) bản gốc. Trường hợp có sự mâu thuẫn giữa bản Tiếng Việt và bản Tiếng Anh, nội dung bản Tiếng Việt sẽ được ưu tiên áp dụng.

14.       Để làm bằng chứng, Các Bên thông qua đại diện của mình cùng ký tên và đóng dấu dưới đây:

Đại diện hợp pháp của Khách hàng

(ký, đóng dấu)                  

Đại diện hợp pháp của Khách hàng

(ký, đóng dấu)

Đại diện hợp pháp của ......

(ký, đóng dấu)

 

 

PHỤ LỤC SỐ 01 (HỢP ĐỒNG SỐ ________________ ngày __/__/20__)

 

1

Đang cập nhật

1

Bộ luật dân sự 2015 và luật thương mại 2005